Các tổ chức xúc tiến thương mại

Giới thiệu thị trường

Ngày đăng: 2014-07-29 Lượt xem: 209


GIỚI THIỆU THỊ TRƯỜNG CÁC NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI

Cộng Hoà Algeria
- Thủ đô: Algiers
- Diện tích: 2.381.740 km2
- Các thành phố chính: Oran, Constantine
- Dân tộc, tôn giáo: Arab-Berber, người Âu châu.
- Ngôn ngữ: tiếng Ả rập (ngôn ngữ chính), Pháp, thổ ngữ Berber
- Tiền tệ: Algeria dinar (DZD)
- Khí hậu, thời tiết: Từ khô tới khô vừa; mùa đông ôn hòa ẩm ướt và mùa hè khô nóng dọc duyên hải; ở cao nguyên mùa đông lạnh và khô hơn, mùa hè nóng; gió đông nam lẫn cát bụi nóng vào mùa hè
Cộng hòa Albania
- Thủ đô: Tirane
- Diện tích: 28.750 km2 (27.400 km2 dt đất)
- Các thành phố chính: Durres, Elbasan, Shkoder, Vlore
- Dân tộc, tôn giáo: Người Albany, Hy lạp, các nhóm khác
- Ngôn ngữ: tiếng Albany Tosk (là ngô ngữ chính thức), tiếng Hy lạp
- Tiền tệ: 1 lek (ALL) = 100 qintar
- Khí hậu, thời tiết: ấm áp ôn hòa; mùa đông mát, nhiều mây, ẩm ướt; mùa hè nóng, khô, quang đãng
Argentina
- Thủ đô: Buenos Aires
- Diện tích: 2.766.890 km2 (dt đất: 2.736.690 km2)
- Các thành phố chính: Cordoba, Rosario, La Plata, Tucuman
- Dân tộc, tôn giáo: Da trắng, Lai, thổ dân da đỏ và các nhóm khác màu da
- Ngôn ngữ: Tây ban nha (chính thức), Anh, Ý, Đức, Pháp
- Tiền tệ: 1 peso mới (ARP) = 100 centavos
- Khí hậu, thời tiết: Hầu như ôn hòa; vùng tây nam khô hạn.
Cộng hòa Armenia
- Thủ đô: Yerevan
 - Diện tích: 29.800 km2 (dt đất 28.400 km2)
 - Dân tộc, tôn giáo: Người Armenia, Azeri, Nga, các nhóm khác.
- Ngôn ngữ: Tiếng Armenia, Nga, các ngôn ngữ khác
- Tiền tệ: 1 dram (AMD) = 100 luma
- Khí hậu, thời tiết: Cao nguyên, mùa hè nóng; mùa đông lạnh.
Chính phủ liên bang Úc
- Thủ đô: Canberra
- Diện tích: 7.686.850 km2 (dt đất : 7.617.930)

- Các thành phố chính: Sidney, Perth, Melbourne, Brisban, Adelaide
- Dân tộc, tôn giáo: Người Caucase, người Á, thổ dân và các nhóm khác
- Ngôn ngữ: Tiếng Anh, các thổ ngữ
- Tiền tệ: 1 dollar Úc (AUD) = 100 cents
- Khí hậu, thời tiết: Nói chung từ khô đến khô vừa; ôn hoà ở miền nam và miền đông; nhiệt đới ở miền bắc.
Cộng hoà liên bang Áo
- Thủ đô: Vienna, thành phố lớn nhất
- Diện tích: 83.850 km2 (dt đất 82.730km2)
- Các thành phố chính: Graz, Linz, Salzburg, Innsbruck
- Dân tộc, tôn giáo: Đức, Croatia, Sloven, các nhóm khác
- Ngôn ngữ: Tiếng Đức
- Tiền tệ: 1 schilling Áo (ATS) = 100 groschen
- Khí hậu, thời tiết: Ôn hoà, lục địa, nhiều mây, mùa đông lạnh với mưa thường xuyên ở các vùng thấp và có tuyết ở miền núi
Cộng hoà Azerbajan
- Thủ đô: Baku
- Diện tích: 86.600 km2 (dt đất 86.100 km2)

- Các thành phố chính: Ganca, Sumqayit
- Dân tộc, tôn giáo: Azeri, Nga, Armenia, Dagestani, các nhóm khác.
- Ngôn ngữ: Azeri, Nga, Armenia, các ngôn ngữ khác
- Tiền tệ: 1 manat (AZM)=100 gopik
- Khí hậu, thời tiết: Khô, khô vừa
Cộng hòa Bahamas
- Thủ đô: Nassau

- Diện tích: 13.940 km2 (dt đất 10.070 km2)
- Dân tộc, tôn giáo: Người da đen, da trắng
- Ngôn ngữ: Tiếng Anh, các thổ ngữ
- Tiền tệ: 1 Bahamas dollar (BSD) = 100 cents
- Khí hậu, thời tiết: Vùng biển nhiệt đới; ôn hòa nhờ các dòng nước ấm của Gulf Stream
Nhà nước Bahrain
- Thủ đô: Manama
- Diện tích: 620 km2 (dt đất 620 km2)

- Dân tộc, tôn giáo: Bahraini, Á, các nhóm Ả rập khác, Iran, các nhóm khác
- Ngôn ngữ: Tiếng Ả rập, tiếng Anh, Farsi, Urdu
- Tiền tệ: 1 dinar Bahrain (BD) = 1.000 fil
- Khí hậu, thời tiết: Ẩm, mùa đông dễ chịu, ấm áp; mùa hè rất ẩm và nóng.
Cộng hoà nhân dân Bangladesh
- Thủ đô: Dhaka

- Diện tích: 144.000 km2 (dt đất 133.910 km2)
- Các thành phố chính: Narayanganj, Rashahi, Chittagong

- Dân tộc, tôn giáo: Bengali, Biharis
- Ngôn ngữ: Bangla (chính thức), tiếng anh

- Tiền tệ: 1 Taka (BDT) = 100 poiska
- Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; mùa đông khô, mát (tháng 10 tới tháng 3); mùa hè nóng ẩm (tháng 03 tới tháng 06); Gió mùa mát và có mưa (tháng 06 tới tháng 10)
Cộng hoà Belarus
- Thủ đô: Minsk
- Diện tích: 207.600 km2 (dt đất 207.600 km2)
- Các thành phố chính: Hrodna, Brest, Mahilyow, Vitebsk
- Dân tộc, tôn giáo: Byelorussia, Nga, Ba lan, người Ucraina, các nhóm khác
- Ngôn ngữ: Tiếng Byelorussia, tiếng Nga, các ngôn ngữ khác
- Tiền tệ: Belarus Rouble (BYR)
- Khí hậu, thời tiết: Mùa đông lạnh, mùa hè ẩm, mát; chuyển tiếp giữa đại lục và vùng biển
Vương quốc Bỉ
- Thủ đô: Brussels

- Diện tích: 30.510 km2 (dt đất 30.230 km2)
- Các thành phố chính: Antwerp, Ghent, Charleroi, Liege

- Dân tộc, tôn giáo: Fleming, Waloon, pha trộn hoặc các nhóm khác
- Ngôn ngữ: Tiếng Hà Lan, Pháp, Đức
- Tiền tệ: franc Bỉ (BEF)
- Khí hậu, thời tiết: Ôn hoà, mùa đông dễ chịu, mùa hè mát mẻ; nhiều mưa, ẩm ướt, nhiều mây.
Cộng hoà Benin
- Thủ đô: Porto-Novo

- Diện tích: 112.620 km2 (dt đất 110.620 km2)
- Các thành phố chính: Cotonou, Parakou, Natitingou, Abomey.

- Dân tộc, tôn giáo: Phi châu.
- Ngôn ngữ: Pháp (chính thức), thổ ngữ Fon và Yoruba, và các thổ ngữ khác
- Tiền tệ: 1 Franc Benin (XOF) = 100 centimes
Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; miền nam nóng, ẩm; miền bắc tương đối khô.
Vương quốc Bhutan
- Thủ đô: Thimphu

- Diện tích: 47.000 km2 (dt đất 47.000 km2)
- Dân tộc, tôn giáo: Bhote, người Nepal, các bộ tộc bản địa hoặc di dân.
- Ngôn ngữ: Dzongkha (chính thức), người Bhote nói các thổ ngữ Tây tạng khác nhau, người Nepal nói các thổ ngữ Nepal khác nhau.

- Tiền tệ: 1 ngultrum (BTN) = 100 centimes
- Khí hậu, thời tiết: Khác nhau ở từng vùng; nhiệt đới ở các đồng bằng phía nam; mùa đông mát và mùa hè nóng ở các thung lũng trung bộ; mùa đông khắc nghiệt và mùa hè mát ở vùng núi Himalaya
Cộng hòa Bolivia
- Thủ đô: La Paz (TP lớn nhất)

- Diện tích: 1.098.580 km2 (dt đất 1.084.390 km2)
- Các thành phố chính: Santa Cruz, Cochabamba

- Dân tộc, tôn giáo: Quechua, Aymara, Âu
- Ngôn ngữ: Tiếng Tây ban nha (chính thức), Quechua (chính thức), Aymara (chính thức).
- Tiền tệ: 1 Boliviano (BOP) = 100 centavos
- Khí hậu, thời tiết: Thay đổi theo độ cao; từ ẩm và nhiệt đới tới lạnh và khô vừa.
Cộng hòa Bosnia và Herzegovina
- Thủ đô: Sarajevo
- Diện tích: 51.233 km2 (dt đất 51.233 km2)
- Các thành phố chính: Zenica, Banja Luka
- Dân tộc, tôn giáo: Hồi giáo, Serb, Croat , các nhóm khác
- Ngôn ngữ: Serbo-Croatian 99%
- Tiền tệ: 1 dinar = 100 para
- Khí hậu, thời tiết: Mùa hè nóng và mùa đông lạnh; những vùng cao có mùa hè ngắn, mát và mùa đông dài, lạnh buốt; mùa đông dễ chịu.
Cộng hòa Botswana
- Thủ đô: Gaborone

- Diện tích: 600.370 km2 (dt đất 585.370 km2)
- Các thành phố chính: Francistown, Molepolole

- Dân tộc, tôn giáo: Botswana, Kalanga, Basarwa, và Kgalagadi da trắng
- Ngôn ngữ: Anh ngữ (chính thức), Setswana.
- Tiền tệ: 1 Botswana Pula (BWP) = 100 thebe
- Khí hậu, thời tiết: Tương đối khô; mùa đông ấm áp và mùa hè nóng.
Cộng hoà liên bang Brazil
- Thủ đô: Brasilia

- Diện tích: 8.511.965 km2 (dt đất 8.456.510km2)
- Các thành phố chính: São Paolo, Rio de Janeiro, Salvador, - Belo Horizonte

- Dân tộc, tôn giáo: Bồ Đào Nha, Ý, Đức, Nhật, Lai Mỹ, da đen, da trắng, tạp chủng, các nhóm khác
- Ngôn ngữ: Bồ đào nha (chính thể), Tây ban nha, Anh, pháp
- Tiền tệ: 1 Brazil Real (BRL)=100 centavos
- Khí hậu, thời tiết: Hầu hết nhiệt đới, nhưng ôn đới ở miền nam
Vương quốc Hồi giáo Bru-nây
- Thủ đô: Ban-đa Sê-ri Bê-ga-oan (Bandar Seri Begawa )

  - Diện tích: 5.770 Km2 (dt đất 5.270 km2)
- Các thành phố chính: Cu-a-la Bê-lat, Mu-a-ra.
- Dân tộc, tôn giáo: Người Mã lai, người Hao, các dân tộc khác
- Ngôn ngữ: Đạo Hồi Sun-ni (quốc đạo).
- Tiền tệ: Đồng Brunei dollar.
- Khí hậu, thời tiết: Khí hậu nhiệt đới gió mùa với tổng lượng mưa trên 2.500 mm
Cộng hoà Bulgaria
- Thủ đô: Sofia

- Diện tích: 110.910 km2(dt đất: 110.550 km2)
- Dân tộc, tôn giáo: Người Bulgaria, Thổ Nhĩ Kỳ, Gypsy, người Macedonia, người Armenia, người Nga, các nhóm khác

- Ngôn ngữ: tiếng Bulgaria; các ngôn ngữ phụ khác tương ứng với số thống kê các sắc tộc
- Tiền tệ: 1 Bulgarian Lev (BGL) = 100 stotinki
- Khí hậu, thời tiết: Ôn hòa; mùa đông ẩm thấp, lạnh; mùa hè khô, nóng
Cộng hoà Burundi
- Thủ đô: Bujumbura
- Diện tích: 27.830 km2 (dt đất 25.650)
- Dân tộc, tôn giáo: Phi châu: Hutu (Bantu), Tutsi (Hamitic), Twa (Pygmy) Các nhóm khác
- Ngôn ngữ: Kirundi (chính thức), Pháp (chính thức), Swahili (dọc theo hồ Tanganyika và trong khu vực Bujumbura)
- Tiền tệ: 1 Burundi franc (XOF)
- Khí hậu, thời tiết: Ôn hoà; ấm áp; đôi khi có sương giá ở cao nguyên
Vương quốc Cameroon
- Thủ đô: Yaunde
- Diện tích: 475.440 km2 (dt đất 469.440 km2)
- Các thành phố chính: Douala, Garoua, Maroua
- Dân tộc, tôn giáo: Người Cameroon vùng cao nguyên, người Bantu, Kirdi, Fulani, người Bantu, người Nigeria, các sắc tộc Phi châu khác.
- Ngôn ngữ: 24 nhóm ngôn ngữ Phi châu chính, Anh ngữ (chính thức) Pháp ngữ (chính thức)
- Tiền tệ: 1 Cameroon Franc (XAF)
- Khí hậu, thời tiết: Thay đổi theo địa hình từ nhiệt đới dọc duyên hải tới khô vừa và nóng ở miền bắc
Vương quốc Căm-pu-chia
- Thủ đô: Phnôm-pênh (Phnom Penh)
- Diện tích: 181.035 Km2
- Các thành phố chính: Bát-tam-bang, Kông-pông-chàm,
- Dân tộc, tôn giáo: Người Khme, người gốc Việt, người Hoa, các dân tộc khác
- Ngôn ngữ: Tiếng Khơ-me (tiếng chính thức), tiếng Pháp.
- Tiền tệ: Đồng Riêng
- Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; Mùa mưa, Tháng 5 - tháng 10; Mùa khô, tháng 11 - tháng 4.
Canada
- Thủ đô: Ốt-ta-oa (Ottawa)
- Diện tích: 9.958.319 km2
- Các thành phố chính: Tô-rôn-tô (Toronto ), Môn-tơ-rê-an ( Montreal ), Van-cu-vơ ( Vancouver ), Ét-mơn-tơn ( Edmonton ), Can-ga-ri ( Calgary ), Uyn-ni-pec ( Winnipeg ), Quê-béc ( Québec ), Ha-min-tơn ( Hamiltơn )
- Dân tộc, tôn giáo: Người Anh, người Pháp, châu Âu khác, người da đỏ, người châu Á, châu Phi, Ả rập, người lai.
- Ngôn ngữ: Tiếng Anh, tiếng Pháp
- Tiền tệ: Đồng đô la Canada ( Canada dollar)
Khí hậu, thời tiết: Phần lớn lãnh thổ Ca-na-đa có khí hậu không ôn hòa. Mùa hè mát mẻ, nhưng mùa đông dài và giá rét
Cộng hoà Trung Phi
- Thủ đô: Bangui
- Diện tích: 622.980 km2 (dt đất 622.980 km2)
- Dân tộc, tôn giáo: Baya, Banda, Sara, Mandjia, Mboum, M'Baka
- Ngôn ngữ: Pháp (chính thức), Sangho (ngôn ngữ và quốc ngữ), Ả rập, Hunsa, Swahili
- Tiền tệ: 1 Cent. Afr. Repub. franc (XAF)
- Khí hậu, thời tiết: nhiệt đới; mùa đông khô, nóng; mùa hè từ dễ chịu tới nóng, ẩm.
Cộng hòa Chilê
- Thủ đô: Santiago
- Diện tích: 756.950 km2 (748.800 km2)
- Các thành phố chính: Concepcion, Vinã del Mar, Valparaiso
- Dân tộc, tôn giáo: Âu châu và Âu châu Lai Da đỏ, Da đỏ, các nhóm khác
- Ngôn ngữ: Tây ban nha
- Tiền tệ: 1 Chilean Peso (CLP)=100 centavos
- Khí hậu, thời tiết: Ôn hoà; sa mạc ở miền bắc; lạnh và ẩm ở miền nam

Cộng Hoà Nhân dân Trung Hoa
- Thủ đô: Bắc Kinh (Beijing)
- Diện tích: 9,561,000 km2
- Các thành phố chính: Thượng Hải, Trùng Khánh, Thiên Tân, Thẩm Dương, Vũ Hán, Quảng Châu, Nam Kinh, Thẩm Quyến.
- Dân tộc, tôn giáo: Dân Tộc: Có 54 : Hán, Choang, Duy-ngô-nhi, Hồi, Y-ê, Tây Tạng, Miêu, Mãn Châu, Mông Cổ, Buy-a, Triều Tiên và các dân tộc khác.
- Ngôn ngữ: Tiếng Hán ,Tiếng Mông Cổ,tiếng Tạng và các tiếng dân tộc thiểu số, tiếng Hán là ngôn ngữ chính thống.

Cộng hoà Colombia
- Thủ đô: Bogoto
- Diện tích: 1.138.910 km2 (dt đất 1.038.700 km2)
- Các thành phố chính: Medellin, Barranquilla, Cartagena
- Dân tộc, tôn giáo: Da đỏ lai trắng, da trắng, da trắng lai đen, da đen, Da đỏ lai đen, Da đỏ
- Ngôn ngữ: Tây ban nha
- Tiền tệ: 1 Colombia Peso (COP)=100 centavos
- Khí hậu, thời tiết: nhiệt đới dọc duyên hải và các đồng bằng phía đông; mát hơn ở vùng cao nguyên.
Cộng hoà Congo
- Thủ đô: Brazzaville
- Diện tích: 342.000 km2 (dt đất 341.500 km2)
- Các thành phố chính: Pionte-Noire
- Dân tộc, tôn giáo: Miền nam: Kongo; miền bắc: Sangha, M'Bochi, miền trung: Teke, người Âu
- Ngôn ngữ: Pháp (chính thức), các ngôn ngữ Phi châu (Lingala và Kikongo được sử dụng nhiều nhất)
- Tiền tệ: 1 CFA franc (XOF) = 100 Centavos
- Khí hậu, thời tiết: nhiệt đới; mùa mưa (tháng Ba tới tháng sáu); mùa khô (tháng Sáu tới tháng Mười); nhiệt độ cao thường xuyên và ẩm thấp

Cộng hòa Costa Rica
- Thủ đô: San Jose
- Diện tích: 51.100 km2 (dt đất 50.660 km2)
- Các thành phố chính: Puerto Limon, Puntarenas, Alajuela.
- Dân tộc, tôn giáo: Da trắng (gồm cả lai trắng), da đen, Da đỏ, Trung quốc
- Ngôn ngữ: Tây ban nha (chính thức), Anh ngữ
- Tiền tệ: 1 Costa Rica Colon (CRC) = 100 centimos
- Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; mùa khô (tháng Mười hai tới tháng Tư); mùa mưa (tháng Năm tới tháng Mười một).


Trang 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6

Videos

Thành viên hội

Quảng cáo